JaLaTools
Japanese
Language
.Tools
JLPT
Công cụ chuyển đổi
Tiếng Việt
JLPT
›
N1
›
Tháng 7/2011
›
Từ vựng
›
Cách dùng từ
›
2
Tìm trong câu hỏi
Câu hỏi 2
← Trước
Tiếp →
不服
1
彼の失礼な態度は、そこにいた人々の
不服
を買った。
2
カラオケで思い切り歌って、日ごろの
不服
を晴らそう。
3
審判の判定に
不服
を唱えることはできない。
4
この部署で、お客様からの
不服
を受け付けています。
Kiểm tra đáp án
Đồng hồ
00:00:00