JaLaTools
Japanese
Language
.Tools
JLPT
Công cụ chuyển đổi
Tiếng Việt
JLPT
›
N1
›
Tháng 12/2012
›
Từ vựng
›
Cách dùng từ
›
1
Tìm trong câu hỏi
Câu hỏi 1
← Trước
Tiếp →
広大
1
今回の金融危機は世界経済に
広大
な打撃を与えた。
2
緑が多い
広大
なキャンパスは、この大学の魅力のひとつです。
3
円高の影響は、ますます
広大
な業種に及んでいる。
4
A社は再開発地区に
広大
なビルの建設を予定している。
Kiểm tra đáp án
Đồng hồ
00:00:00