JaLaTools
Japanese
Language
.Tools
JLPT
Công cụ chuyển đổi
Tiếng Việt
JLPT
›
N1
›
Tháng 7/2012
›
Từ vựng
›
Cách dùng từ
›
4
Tìm trong câu hỏi
Câu hỏi 4
← Trước
Tiếp →
見込み
1
今日はこれから取引先に打ち合わせに行く
見込み
です。
2
周囲の
見込み
に応えて、すばらしい仕事を成し遂げた。
3
田中さんは、来週には退院の
見込み
です。
4
見込み
もしないところで昔の友人に会った。
Kiểm tra đáp án
Đồng hồ
00:00:00