JaLaTools
Japanese
Language
.Tools
JLPT
Công cụ chuyển đổi
Tiếng Việt
JLPT
›
N2
›
Tháng 7/2014
›
Từ vựng
›
Cách dùng từ
›
5
Câu hỏi 5
← Trước
Tiếp →
縮む
1
箱を積み重ねておいたら、重さで一番下の箱が
縮んで
いた
2
この鉛筆はもう
縮んで
いて、ちょっと書きづらい
3
洗濯機でセーターを洗ったら、
縮んで
着られなくなった
4
建て替えて、家は広くなったが、庭が
縮んで
しまった
Kiểm tra đáp án