JaLaTools
Japanese
Language
.Tools
JLPT
Công cụ chuyển đổi
Tiếng Việt
JLPT
›
N2
›
Tháng 12/2018
›
Từ vựng
›
Cách dùng từ
›
2
Câu hỏi 2
← Trước
Tiếp →
鈍い
1
私は数学が苦手で、計算がとても
鈍い
。
2
今日は仕事が暇で、時間がたつのが
鈍く
感じられた。
3
彼は仕事が
鈍い
が、その分丁寧だ。
4
疲れているのか、彼はいつもより動きが
鈍い
。
Kiểm tra đáp án