JaLaTools
Japanese
Language
.Tools
JLPT
Công cụ chuyển đổi
Tiếng Việt
JLPT
›
N2
›
Tháng 12/2022
›
Từ vựng
›
Cách dùng từ
›
1
Câu hỏi 1
← Trước
Tiếp →
頑固
1
木村さんはとても
頑固
で、自分の考えを変えない。
2
瓶のふたが
頑固
で、いくら力を入れても開かない。
3
兄は体が
頑固
なので、風邪をほとんどひかない。
4
相手チームの守りがとても
頑固
で、点が取れない。
Kiểm tra đáp án