JaLaTools
Japanese
Language
.Tools
JLPT
Công cụ chuyển đổi
Tiếng Việt
JLPT
›
N3
›
Tháng 7/2010
›
Từ vựng
›
Cách dùng từ
›
1
Câu hỏi 1
← Trước
Tiếp →
落(お)ち着(つ)く
1
電車が駅に
落ち着いたら
電話をください。
2
この商品は人気がなくて、棚(たな)にずっと
落ち着いて
いる。
3
家のかぎが穴(あな)に
落ち着いた
。
4
火事のとき
落ち着いて
行動しよう。
Kiểm tra đáp án