JaLaTools
Japanese
Language
.Tools
JLPT
Công cụ chuyển đổi
Tiếng Việt
JLPT
›
N1
›
Tháng 12/2010
›
Từ vựng
›
Cách dùng từ
›
4
Tìm trong câu hỏi
Câu hỏi 4
← Trước
Tiếp →
めきめき
1
あの人は発言するたびに意見が
めきめき
変わる。
2
入院して、健康のありがたみを
めきめき
感じた。
3
遠慮しないで、
めきめき
召し上がってくださいね。
4
水泳教室に通ったおかげで、
めきめき
上達した。
Kiểm tra đáp án
Đồng hồ
00:00:00