JaLaTools
Japanese
Language
.Tools
JLPT
Công cụ chuyển đổi
Tiếng Việt
JLPT
›
N1
›
Tháng 12/2010
›
Từ vựng
›
Cách dùng từ
›
5
Tìm trong câu hỏi
Câu hỏi 5
← Trước
Tiếp →
目先
1
田中さんはつい
目先
に帰ってしまいましたよ。
2
あのモデルのファッションは流行の
目先
を行っている。
3
目先
の利益を追うのではなく、会社の将来を考えるべきだ。
4
決勝戦を
目先
に控え、選手はだいぶ緊張しているようだ。
Kiểm tra đáp án
Đồng hồ
00:00:00