JaLaTools
Japanese
Language
.Tools
JLPT
Công cụ chuyển đổi
Tiếng Việt
JLPT
›
N1
›
Tháng 7/2011
›
Từ vựng
›
Cách dùng từ
›
4
Tìm trong câu hỏi
Câu hỏi 4
← Trước
Tiếp →
目覚ましい
1
あの新人選手は
目覚ましい
成長を見せている。
2
上の階で
目覚ましい
ほどの大きな物音がした。
3
この赤はとても
目覚ましい
色で人目をひくね。
4
夕べ早く寝たので、今朝はとても
目覚ましい
。
Kiểm tra đáp án
Đồng hồ
00:00:00